Nghĩa của từ "heavy industry" trong tiếng Việt

"heavy industry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heavy industry

US /ˈhev.i ˈɪn.də.stri/
UK /ˈhev.i ˈɪn.də.stri/
"heavy industry" picture

Danh từ

công nghiệp nặng

the manufacture of large, heavy articles and materials in bulk, such as ships, steel, or machinery

Ví dụ:
The region's economy was once dominated by heavy industry.
Nền kinh tế của khu vực này từng bị chi phối bởi công nghiệp nặng.
Environmental regulations have forced heavy industry to reduce emissions.
Các quy định về môi trường đã buộc công nghiệp nặng phải giảm lượng khí thải.